Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị kilômét/phút [km/min]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
kilômét/phút
Định nghĩa: kilômét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/phút bằng 16.6666666667 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/phút
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | kilômét/phút [km/min] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000309 kilômét/phút |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.003089 kilômét/phút |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.0309 kilômét/phút |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.0618 kilômét/phút |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.0927 kilômét/phút |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.1544 kilômét/phút |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.3089 kilômét/phút |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.6177 kilômét/phút |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 1.54 kilômét/phút |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 3.09 kilômét/phút |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 30.89 kilômét/phút |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/phút
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.030886 kilômét/phút
1 kilômét/phút = 32.38 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/phút:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.030886 kilômét/phút = 0.463296 kilômét/phút