Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang feet/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị feet/giây [ft/s]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
feet/giây
Định nghĩa: feet/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 feet/giây bằng 0.3048 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang feet/giây
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | feet/giây [ft/s] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.0169 feet/giây |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.1689 feet/giây |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 1.69 feet/giây |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 3.38 feet/giây |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 5.07 feet/giây |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 8.44 feet/giây |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 16.89 feet/giây |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 33.78 feet/giây |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 84.44 feet/giây |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 168.89 feet/giây |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 1689 feet/giây |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang feet/giây
1 hải lý/giờ (Anh) = 1.69 feet/giây
1 feet/giây = 0.592105 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang feet/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 1.69 feet/giây = 25.33 feet/giây