Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị centimét/giờ [cm/h]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giờ
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | centimét/giờ [cm/h] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 1853 centimét/giờ |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 18532 centimét/giờ |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 185318 centimét/giờ |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 370637 centimét/giờ |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 555955 centimét/giờ |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 926592 centimét/giờ |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 1853184 centimét/giờ |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 3706368 centimét/giờ |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 9265920 centimét/giờ |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 18531840 centimét/giờ |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 185318400 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giờ
1 hải lý/giờ (Anh) = 185318 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.000005 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giờ:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 185318 centimét/giờ = 2779776 centimét/giờ