Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (20°C, 1 atm)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Mach (20°C, 1 atm)
Định nghĩa: Mach (20°C, 1 atm) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (20°C, 1 atm) bằng 343.6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (20°C, 1 atm)
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000015 Mach (20°C, 1 atm) |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000150 Mach (20°C, 1 atm) |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.001498 Mach (20°C, 1 atm) |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.002996 Mach (20°C, 1 atm) |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.004495 Mach (20°C, 1 atm) |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.007491 Mach (20°C, 1 atm) |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.0150 Mach (20°C, 1 atm) |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.0300 Mach (20°C, 1 atm) |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 0.0749 Mach (20°C, 1 atm) |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 0.1498 Mach (20°C, 1 atm) |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 1.50 Mach (20°C, 1 atm) |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (20°C, 1 atm)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.001498 Mach (20°C, 1 atm)
1 Mach (20°C, 1 atm) = 667.48 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang Mach (20°C, 1 atm):
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.001498 Mach (20°C, 1 atm) = 0.022473 Mach (20°C, 1 atm)