Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị kilômét/giây [km/s]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
kilômét/giây [km/s]

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

kilômét/giây

Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.

Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/giây

hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] kilômét/giây [km/s]
0.01 hải lý/giờ (Anh) 0.000005 kilômét/giây
0.10 hải lý/giờ (Anh) 0.000051 kilômét/giây
1 hải lý/giờ (Anh) 0.000515 kilômét/giây
2 hải lý/giờ (Anh) 0.001030 kilômét/giây
3 hải lý/giờ (Anh) 0.001544 kilômét/giây
5 hải lý/giờ (Anh) 0.002574 kilômét/giây
10 hải lý/giờ (Anh) 0.005148 kilômét/giây
20 hải lý/giờ (Anh) 0.0103 kilômét/giây
50 hải lý/giờ (Anh) 0.0257 kilômét/giây
100 hải lý/giờ (Anh) 0.0515 kilômét/giây
1000 hải lý/giờ (Anh) 0.5148 kilômét/giây

Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/giây

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000515 kilômét/giây

1 kilômét/giây = 1943 hải lý/giờ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang kilômét/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000515 kilômét/giây = 0.007722 kilômét/giây

Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang các đơn vị Tốc độ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.