Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị milimét/giây [mm/s]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
milimét/giây [mm/s]

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

milimét/giây

Định nghĩa: milimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 milimét/giây bằng 0.001 mét/giây.

Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/giây

hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] milimét/giây [mm/s]
0.01 hải lý/giờ (Anh) 5.15 milimét/giây
0.10 hải lý/giờ (Anh) 51.48 milimét/giây
1 hải lý/giờ (Anh) 514.77 milimét/giây
2 hải lý/giờ (Anh) 1030 milimét/giây
3 hải lý/giờ (Anh) 1544 milimét/giây
5 hải lý/giờ (Anh) 2574 milimét/giây
10 hải lý/giờ (Anh) 5148 milimét/giây
20 hải lý/giờ (Anh) 10295 milimét/giây
50 hải lý/giờ (Anh) 25739 milimét/giây
100 hải lý/giờ (Anh) 51477 milimét/giây
1000 hải lý/giờ (Anh) 514773 milimét/giây

Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/giây

1 hải lý/giờ (Anh) = 514.77 milimét/giây

1 milimét/giây = 0.001943 hải lý/giờ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang milimét/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 514.77 milimét/giây = 7722 milimét/giây

Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang các đơn vị Tốc độ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.