Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị giây [second]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
giây
Định nghĩa: giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 giây bằng 11200 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang giây
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | giây [second] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000000 giây |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000005 giây |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.000046 giây |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.000092 giây |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.000138 giây |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.000230 giây |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000460 giây |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.000919 giây |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 0.002298 giây |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 0.004596 giây |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 0.0460 giây |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang giây
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000046 giây
1 giây = 21757 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000046 giây = 0.000689 giây