Chuyển đổi MBH sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBH [MBH] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi MBH sang kilocalo (IT)/giây
| MBH [MBH] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 MBH | 0.000700 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 MBH | 0.007000 kilocalo (IT)/giây |
| 1 MBH | 0.0700 kilocalo (IT)/giây |
| 2 MBH | 0.1400 kilocalo (IT)/giây |
| 3 MBH | 0.2100 kilocalo (IT)/giây |
| 5 MBH | 0.3500 kilocalo (IT)/giây |
| 10 MBH | 0.7000 kilocalo (IT)/giây |
| 20 MBH | 1.40 kilocalo (IT)/giây |
| 50 MBH | 3.50 kilocalo (IT)/giây |
| 100 MBH | 7.00 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 MBH | 70.00 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi MBH sang kilocalo (IT)/giây
1 MBH = 0.069999 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 14.29 MBH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBH sang kilocalo (IT)/giây:
15 MBH = 15 × 0.069999 kilocalo (IT)/giây = 1.05 kilocalo (IT)/giây