Chuyển đổi MBH sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MBH [MBH] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi MBH sang calo (IT)/giây
| MBH [MBH] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 MBH | 0.7000 calo (IT)/giây |
| 0.10 MBH | 7.00 calo (IT)/giây |
| 1 MBH | 70.00 calo (IT)/giây |
| 2 MBH | 140.00 calo (IT)/giây |
| 3 MBH | 210.00 calo (IT)/giây |
| 5 MBH | 349.99 calo (IT)/giây |
| 10 MBH | 699.99 calo (IT)/giây |
| 20 MBH | 1400 calo (IT)/giây |
| 50 MBH | 3500 calo (IT)/giây |
| 100 MBH | 7000 calo (IT)/giây |
| 1000 MBH | 69999 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi MBH sang calo (IT)/giây
1 MBH = 70.00 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.014286 MBH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBH sang calo (IT)/giây:
15 MBH = 15 × 70.00 calo (IT)/giây = 1050 calo (IT)/giây