Chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giây [(th)/second] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
kilocalo (th)/giây
Định nghĩa: kilocalo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giây bằng 4184 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang tấn (làm lạnh)
| kilocalo (th)/giây [(th)/second] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giây | 0.0119 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 kilocalo (th)/giây | 0.1190 tấn (làm lạnh) |
| 1 kilocalo (th)/giây | 1.19 tấn (làm lạnh) |
| 2 kilocalo (th)/giây | 2.38 tấn (làm lạnh) |
| 3 kilocalo (th)/giây | 3.57 tấn (làm lạnh) |
| 5 kilocalo (th)/giây | 5.95 tấn (làm lạnh) |
| 10 kilocalo (th)/giây | 11.90 tấn (làm lạnh) |
| 20 kilocalo (th)/giây | 23.79 tấn (làm lạnh) |
| 50 kilocalo (th)/giây | 59.49 tấn (làm lạnh) |
| 100 kilocalo (th)/giây | 118.97 tấn (làm lạnh) |
| 1000 kilocalo (th)/giây | 1190 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang tấn (làm lạnh)
1 kilocalo (th)/giây = 1.19 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 0.840548 kilocalo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giây sang tấn (làm lạnh):
15 kilocalo (th)/giây = 15 × 1.19 tấn (làm lạnh) = 17.85 tấn (làm lạnh)