Chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giây [(th)/second] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
kilocalo (th)/giây
Định nghĩa: kilocalo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giây bằng 4184 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang mã lực (điện)
| kilocalo (th)/giây [(th)/second] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giây | 0.0561 mã lực (điện) |
| 0.10 kilocalo (th)/giây | 0.5609 mã lực (điện) |
| 1 kilocalo (th)/giây | 5.61 mã lực (điện) |
| 2 kilocalo (th)/giây | 11.22 mã lực (điện) |
| 3 kilocalo (th)/giây | 16.83 mã lực (điện) |
| 5 kilocalo (th)/giây | 28.04 mã lực (điện) |
| 10 kilocalo (th)/giây | 56.09 mã lực (điện) |
| 20 kilocalo (th)/giây | 112.17 mã lực (điện) |
| 50 kilocalo (th)/giây | 280.43 mã lực (điện) |
| 100 kilocalo (th)/giây | 560.86 mã lực (điện) |
| 1000 kilocalo (th)/giây | 5609 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang mã lực (điện)
1 kilocalo (th)/giây = 5.61 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 0.178298 kilocalo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giây sang mã lực (điện):
15 kilocalo (th)/giây = 15 × 5.61 mã lực (điện) = 84.13 mã lực (điện)