Chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giây [(th)/second] sang đơn vị MBH [MBH]
kilocalo (th)/giây
Định nghĩa: kilocalo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giây bằng 4184 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang MBH
| kilocalo (th)/giây [(th)/second] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giây | 0.1428 MBH |
| 0.10 kilocalo (th)/giây | 1.43 MBH |
| 1 kilocalo (th)/giây | 14.28 MBH |
| 2 kilocalo (th)/giây | 28.55 MBH |
| 3 kilocalo (th)/giây | 42.83 MBH |
| 5 kilocalo (th)/giây | 71.38 MBH |
| 10 kilocalo (th)/giây | 142.76 MBH |
| 20 kilocalo (th)/giây | 285.53 MBH |
| 50 kilocalo (th)/giây | 713.82 MBH |
| 100 kilocalo (th)/giây | 1428 MBH |
| 1000 kilocalo (th)/giây | 14276 MBH |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giây sang MBH
1 kilocalo (th)/giây = 14.28 MBH
1 MBH = 0.070046 kilocalo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giây sang MBH:
15 kilocalo (th)/giây = 15 × 14.28 MBH = 214.15 MBH