Chuyển đổi Actus La Mã sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang Vershok (Nga)
| Actus La Mã [Roman actus] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 7.98 Vershok (Nga) |
| 0.10 Actus La Mã | 79.82 Vershok (Nga) |
| 1 Actus La Mã | 798.17 Vershok (Nga) |
| 2 Actus La Mã | 1596 Vershok (Nga) |
| 3 Actus La Mã | 2395 Vershok (Nga) |
| 5 Actus La Mã | 3991 Vershok (Nga) |
| 10 Actus La Mã | 7982 Vershok (Nga) |
| 20 Actus La Mã | 15963 Vershok (Nga) |
| 50 Actus La Mã | 39909 Vershok (Nga) |
| 100 Actus La Mã | 79817 Vershok (Nga) |
| 1000 Actus La Mã | 798171 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang Vershok (Nga)
1 Actus La Mã = 798.17 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.001253 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang Vershok (Nga):
15 Actus La Mã = 15 × 798.17 Vershok (Nga) = 11973 Vershok (Nga)