Chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (quốc tế)
| Actus La Mã [Roman actus] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 0.000192 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Actus La Mã | 0.001916 hải lý (quốc tế) |
| 1 Actus La Mã | 0.0192 hải lý (quốc tế) |
| 2 Actus La Mã | 0.0383 hải lý (quốc tế) |
| 3 Actus La Mã | 0.0575 hải lý (quốc tế) |
| 5 Actus La Mã | 0.0958 hải lý (quốc tế) |
| 10 Actus La Mã | 0.1916 hải lý (quốc tế) |
| 20 Actus La Mã | 0.3831 hải lý (quốc tế) |
| 50 Actus La Mã | 0.9578 hải lý (quốc tế) |
| 100 Actus La Mã | 1.92 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Actus La Mã | 19.16 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (quốc tế)
1 Actus La Mã = 0.019157 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 52.20 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang hải lý (quốc tế):
15 Actus La Mã = 15 × 0.019157 hải lý (quốc tế) = 0.287355 hải lý (quốc tế)