Chuyển đổi Actus La Mã sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang Bán kính cực Trái đất
| Actus La Mã [Roman actus] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Actus La Mã | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Actus La Mã | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Actus La Mã | 0.000011 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Actus La Mã | 0.000017 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Actus La Mã | 0.000028 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Actus La Mã | 0.000056 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Actus La Mã | 0.000112 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Actus La Mã | 0.000279 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Actus La Mã | 0.000558 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Actus La Mã | 0.005581 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang Bán kính cực Trái đất
1 Actus La Mã = 0.000006 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 179172 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang Bán kính cực Trái đất:
15 Actus La Mã = 15 × 0.000006 Bán kính cực Trái đất = 0.000084 Bán kính cực Trái đất