Chuyển đổi Actus La Mã sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| Actus La Mã [Roman actus] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 0.1885 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 Actus La Mã | 1.88 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 Actus La Mã | 18.85 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 Actus La Mã | 37.69 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 Actus La Mã | 56.54 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 Actus La Mã | 94.23 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 Actus La Mã | 188.47 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 Actus La Mã | 376.93 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 Actus La Mã | 942.33 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 Actus La Mã | 1885 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 Actus La Mã | 18847 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Actus La Mã = 18.85 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.053060 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Actus La Mã = 15 × 18.85 Old Norwegian favn (Na Uy) = 282.70 Old Norwegian favn (Na Uy)