Chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (Anh)
| Actus La Mã [Roman actus] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 0.000191 hải lý (Anh) |
| 0.10 Actus La Mã | 0.001914 hải lý (Anh) |
| 1 Actus La Mã | 0.0191 hải lý (Anh) |
| 2 Actus La Mã | 0.0383 hải lý (Anh) |
| 3 Actus La Mã | 0.0574 hải lý (Anh) |
| 5 Actus La Mã | 0.0957 hải lý (Anh) |
| 10 Actus La Mã | 0.1914 hải lý (Anh) |
| 20 Actus La Mã | 0.3829 hải lý (Anh) |
| 50 Actus La Mã | 0.9572 hải lý (Anh) |
| 100 Actus La Mã | 1.91 hải lý (Anh) |
| 1000 Actus La Mã | 19.14 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang hải lý (Anh)
1 Actus La Mã = 0.019145 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 52.23 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang hải lý (Anh):
15 Actus La Mã = 15 × 0.019145 hải lý (Anh) = 0.287171 hải lý (Anh)