Chuyển đổi Actus La Mã sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang Cun (Trung Quốc)
| Actus La Mã [Roman actus] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 10.64 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Actus La Mã | 106.44 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Actus La Mã | 1064 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Actus La Mã | 2129 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Actus La Mã | 3193 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Actus La Mã | 5322 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Actus La Mã | 10644 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Actus La Mã | 21287 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Actus La Mã | 53218 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Actus La Mã | 106436 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Actus La Mã | 1064362 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang Cun (Trung Quốc)
1 Actus La Mã = 1064 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.000940 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang Cun (Trung Quốc):
15 Actus La Mã = 15 × 1064 Cun (Trung Quốc) = 15965 Cun (Trung Quốc)