Chuyển đổi Actus La Mã sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Actus La Mã [Roman actus] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Actus La Mã sang Chi (Trung Quốc)
| Actus La Mã [Roman actus] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Actus La Mã | 1.06 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Actus La Mã | 10.64 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Actus La Mã | 106.44 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Actus La Mã | 212.87 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Actus La Mã | 319.31 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Actus La Mã | 532.18 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Actus La Mã | 1064 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Actus La Mã | 2129 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Actus La Mã | 5322 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Actus La Mã | 10644 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Actus La Mã | 106436 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Actus La Mã sang Chi (Trung Quốc)
1 Actus La Mã = 106.44 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.009395 Actus La Mã
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Actus La Mã sang Chi (Trung Quốc):
15 Actus La Mã = 15 × 106.44 Chi (Trung Quốc) = 1597 Chi (Trung Quốc)