Chuyển đổi angstrom sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi angstrom [A] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi angstrom sang thanh (khảo sát Mỹ)
| angstrom [A] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 angstrom | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi angstrom sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 angstrom = 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 50292100584 angstrom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 angstrom sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 angstrom = 15 × 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ)