Chuyển đổi angstrom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi angstrom [A] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi angstrom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| angstrom [A] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 angstrom | 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi angstrom sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 angstrom = 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 3137500000 angstrom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 angstrom sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 angstrom = 15 × 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000000 Old Norwegian foot (Na Uy)