Chuyển đổi angstrom sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi angstrom [A] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi angstrom sang Bán kính cực Trái đất
| angstrom [A] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 angstrom | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi angstrom sang Bán kính cực Trái đất
1 angstrom = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 63567769999999000 angstrom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 angstrom sang Bán kính cực Trái đất:
15 angstrom = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất