Chuyển đổi angstrom sang đơn vị nguyên tử của chiều dài
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi angstrom [A] sang đơn vị đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b]
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
đơn vị nguyên tử của chiều dài
Định nghĩa: đơn vị nguyên tử của chiều dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị nguyên tử của chiều dài bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi angstrom sang đơn vị nguyên tử của chiều dài
| angstrom [A] | đơn vị nguyên tử của chiều dài [a.u., b] |
|---|---|
| 0.01 angstrom | 0.0189 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 0.10 angstrom | 0.1890 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 1 angstrom | 1.89 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 2 angstrom | 3.78 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 3 angstrom | 5.67 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 5 angstrom | 9.45 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 10 angstrom | 18.90 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 20 angstrom | 37.79 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 50 angstrom | 94.49 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 100 angstrom | 188.97 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
| 1000 angstrom | 1890 đơn vị nguyên tử của chiều dài |
Cách chuyển đổi angstrom sang đơn vị nguyên tử của chiều dài
1 angstrom = 1.89 đơn vị nguyên tử của chiều dài
1 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 0.529177 angstrom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 angstrom sang đơn vị nguyên tử của chiều dài:
15 angstrom = 15 × 1.89 đơn vị nguyên tử của chiều dài = 28.35 đơn vị nguyên tử của chiều dài