Chuyển đổi angstrom sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi angstrom [A] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi angstrom sang hải lý (Anh)
| angstrom [A] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 5 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 10 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 20 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 50 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 100 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1000 angstrom | 0.000000 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi angstrom sang hải lý (Anh)
1 angstrom = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 18531840000000 angstrom
Ví dụ
Chuyển đổi 15 angstrom sang hải lý (Anh):
15 angstrom = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000000 hải lý (Anh)