Chuyển đổi poundal feet sang feet-pound
poundal feet
Định nghĩa: poundal feet là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal feet bằng 0.04214011 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi poundal feet sang feet-pound
| poundal feet [pdl*ft] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 poundal feet | 0.000311 feet-pound |
| 0.10 poundal feet | 0.003108 feet-pound |
| 1 poundal feet | 0.0311 feet-pound |
| 2 poundal feet | 0.0622 feet-pound |
| 3 poundal feet | 0.0932 feet-pound |
| 5 poundal feet | 0.1554 feet-pound |
| 10 poundal feet | 0.3108 feet-pound |
| 20 poundal feet | 0.6216 feet-pound |
| 50 poundal feet | 1.55 feet-pound |
| 100 poundal feet | 3.11 feet-pound |
| 1000 poundal feet | 31.08 feet-pound |
Cách chuyển đổi poundal feet sang feet-pound
1 poundal feet = 0.031081 feet-pound
1 feet-pound = 32.17 poundal feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal feet sang feet-pound:
15 poundal feet = 15 × 0.031081 feet-pound = 0.466214 feet-pound