Chuyển đổi inch-ounce sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch-ounce [in*ozf] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi inch-ounce sang tấn-giờ (làm lạnh)
| inch-ounce [in*ozf] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 inch-ounce | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 inch-ounce | 0.000001 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi inch-ounce sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 inch-ounce = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 1792901984 inch-ounce
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-ounce sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 inch-ounce = 15 × 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)