Chuyển đổi inch-ounce sang joule
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
Bảng chuyển đổi inch-ounce sang joule
| inch-ounce [in*ozf] | joule [J] |
|---|---|
| 0.01 inch-ounce | 0.000071 joule |
| 0.10 inch-ounce | 0.000706 joule |
| 1 inch-ounce | 0.007062 joule |
| 2 inch-ounce | 0.0141 joule |
| 3 inch-ounce | 0.0212 joule |
| 5 inch-ounce | 0.0353 joule |
| 10 inch-ounce | 0.0706 joule |
| 20 inch-ounce | 0.1412 joule |
| 50 inch-ounce | 0.3531 joule |
| 100 inch-ounce | 0.7062 joule |
| 1000 inch-ounce | 7.06 joule |
Cách chuyển đổi inch-ounce sang joule
1 inch-ounce = 0.007062 joule
1 joule = 141.61 inch-ounce
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-ounce sang joule:
15 inch-ounce = 15 × 0.007062 joule = 0.105923 joule