Chuyển đổi inch-ounce sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch-ounce [in*ozf] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi inch-ounce sang calo (IT)
| inch-ounce [in*ozf] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 inch-ounce | 0.000017 calo (IT) |
| 0.10 inch-ounce | 0.000169 calo (IT) |
| 1 inch-ounce | 0.001687 calo (IT) |
| 2 inch-ounce | 0.003373 calo (IT) |
| 3 inch-ounce | 0.005060 calo (IT) |
| 5 inch-ounce | 0.008433 calo (IT) |
| 10 inch-ounce | 0.0169 calo (IT) |
| 20 inch-ounce | 0.0337 calo (IT) |
| 50 inch-ounce | 0.0843 calo (IT) |
| 100 inch-ounce | 0.1687 calo (IT) |
| 1000 inch-ounce | 1.69 calo (IT) |
Cách chuyển đổi inch-ounce sang calo (IT)
1 inch-ounce = 0.001687 calo (IT)
1 calo (IT) = 592.90 inch-ounce
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-ounce sang calo (IT):
15 inch-ounce = 15 × 0.001687 calo (IT) = 0.025299 calo (IT)