Chuyển đổi feet-pound sang kilôgram-lực mét
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang kilôgram-lực mét
| feet-pound [ft*lbf] | kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 0.001383 kilôgram-lực mét |
| 0.10 feet-pound | 0.0138 kilôgram-lực mét |
| 1 feet-pound | 0.1383 kilôgram-lực mét |
| 2 feet-pound | 0.2765 kilôgram-lực mét |
| 3 feet-pound | 0.4148 kilôgram-lực mét |
| 5 feet-pound | 0.6913 kilôgram-lực mét |
| 10 feet-pound | 1.38 kilôgram-lực mét |
| 20 feet-pound | 2.77 kilôgram-lực mét |
| 50 feet-pound | 6.91 kilôgram-lực mét |
| 100 feet-pound | 13.83 kilôgram-lực mét |
| 1000 feet-pound | 138.25 kilôgram-lực mét |
Cách chuyển đổi feet-pound sang kilôgram-lực mét
1 feet-pound = 0.138255 kilôgram-lực mét
1 kilôgram-lực mét = 7.23 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang kilôgram-lực mét:
15 feet-pound = 15 × 0.138255 kilôgram-lực mét = 2.07 kilôgram-lực mét