Chuyển đổi feet-pound sang calo (IT)
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang calo (IT)
| feet-pound [ft*lbf] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 0.003238 calo (IT) |
| 0.10 feet-pound | 0.0324 calo (IT) |
| 1 feet-pound | 0.3238 calo (IT) |
| 2 feet-pound | 0.6477 calo (IT) |
| 3 feet-pound | 0.9715 calo (IT) |
| 5 feet-pound | 1.62 calo (IT) |
| 10 feet-pound | 3.24 calo (IT) |
| 20 feet-pound | 6.48 calo (IT) |
| 50 feet-pound | 16.19 calo (IT) |
| 100 feet-pound | 32.38 calo (IT) |
| 1000 feet-pound | 323.83 calo (IT) |
Cách chuyển đổi feet-pound sang calo (IT)
1 feet-pound = 0.323832 calo (IT)
1 calo (IT) = 3.09 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang calo (IT):
15 feet-pound = 15 × 0.323832 calo (IT) = 4.86 calo (IT)