Chuyển đổi feet-pound sang Hằng số Rydberg
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang Hằng số Rydberg
| feet-pound [ft*lbf] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 6219707589075902 Hằng số Rydberg |
| 0.10 feet-pound | 62197075890759016 Hằng số Rydberg |
| 1 feet-pound | 621970758907590144 Hằng số Rydberg |
| 2 feet-pound | 1243941517815180288 Hằng số Rydberg |
| 3 feet-pound | 1865912276722770432 Hằng số Rydberg |
| 5 feet-pound | 3109853794537950720 Hằng số Rydberg |
| 10 feet-pound | 6219707589075901440 Hằng số Rydberg |
| 20 feet-pound | 12439415178151802880 Hằng số Rydberg |
| 50 feet-pound | 31098537945379508224 Hằng số Rydberg |
| 100 feet-pound | 62197075890759016448 Hằng số Rydberg |
| 1000 feet-pound | 621970758907590082560 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi feet-pound sang Hằng số Rydberg
1 feet-pound = 621970758907590144 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang Hằng số Rydberg:
15 feet-pound = 15 × 621970758907590144 Hằng số Rydberg = 9329561383613851648 Hằng số Rydberg