Chuyển đổi feet-pound sang dyne centimét
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
dyne centimét
Định nghĩa: dyne centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 dyne centimét bằng 1.0e-7 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang dyne centimét
| feet-pound [ft*lbf] | dyne centimét [dyn*cm] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 135582 dyne centimét |
| 0.10 feet-pound | 1355818 dyne centimét |
| 1 feet-pound | 13558179 dyne centimét |
| 2 feet-pound | 27116359 dyne centimét |
| 3 feet-pound | 40674538 dyne centimét |
| 5 feet-pound | 67790897 dyne centimét |
| 10 feet-pound | 135581795 dyne centimét |
| 20 feet-pound | 271163590 dyne centimét |
| 50 feet-pound | 677908974 dyne centimét |
| 100 feet-pound | 1355817948 dyne centimét |
| 1000 feet-pound | 13558179483 dyne centimét |
Cách chuyển đổi feet-pound sang dyne centimét
1 feet-pound = 13558179 dyne centimét
1 dyne centimét = 0.000000 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang dyne centimét:
15 feet-pound = 15 × 13558179 dyne centimét = 203372692 dyne centimét