Chuyển đổi feet-pound sang poundal feet
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
poundal feet
Định nghĩa: poundal feet là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal feet bằng 0.04214011 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang poundal feet
| feet-pound [ft*lbf] | poundal feet [pdl*ft] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 0.3217 poundal feet |
| 0.10 feet-pound | 3.22 poundal feet |
| 1 feet-pound | 32.17 poundal feet |
| 2 feet-pound | 64.35 poundal feet |
| 3 feet-pound | 96.52 poundal feet |
| 5 feet-pound | 160.87 poundal feet |
| 10 feet-pound | 321.74 poundal feet |
| 20 feet-pound | 643.48 poundal feet |
| 50 feet-pound | 1609 poundal feet |
| 100 feet-pound | 3217 poundal feet |
| 1000 feet-pound | 32174 poundal feet |
Cách chuyển đổi feet-pound sang poundal feet
1 feet-pound = 32.17 poundal feet
1 poundal feet = 0.031081 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang poundal feet:
15 feet-pound = 15 × 32.17 poundal feet = 482.61 poundal feet