Chuyển đổi feet-pound sang kiloelectron-volt
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
kiloelectron-volt
Định nghĩa: kiloelectron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloelectron-volt bằng 1.6021766339999e-16 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang kiloelectron-volt
| feet-pound [ft*lbf] | kiloelectron-volt [keV] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 84623500276318 kiloelectron-volt |
| 0.10 feet-pound | 846235002763175 kiloelectron-volt |
| 1 feet-pound | 8462350027631750 kiloelectron-volt |
| 2 feet-pound | 16924700055263500 kiloelectron-volt |
| 3 feet-pound | 25387050082895248 kiloelectron-volt |
| 5 feet-pound | 42311750138158752 kiloelectron-volt |
| 10 feet-pound | 84623500276317504 kiloelectron-volt |
| 20 feet-pound | 169247000552635008 kiloelectron-volt |
| 50 feet-pound | 423117501381587520 kiloelectron-volt |
| 100 feet-pound | 846235002763175040 kiloelectron-volt |
| 1000 feet-pound | 8462350027631750144 kiloelectron-volt |
Cách chuyển đổi feet-pound sang kiloelectron-volt
1 feet-pound = 8462350027631750 kiloelectron-volt
1 kiloelectron-volt = 0.000000 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang kiloelectron-volt:
15 feet-pound = 15 × 8462350027631750 kiloelectron-volt = 126935250414476256 kiloelectron-volt