Chuyển đổi feet-pound sang mã lực giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet-pound [ft*lbf] sang đơn vị mã lực giờ [hp*h]
feet-pound [ft*lbf]
mã lực giờ [hp*h]

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

mã lực giờ

Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.

Bảng chuyển đổi feet-pound sang mã lực giờ

feet-pound [ft*lbf] mã lực giờ [hp*h]
0.01 feet-pound 0.000000 mã lực giờ
0.10 feet-pound 0.000000 mã lực giờ
1 feet-pound 0.000001 mã lực giờ
2 feet-pound 0.000001 mã lực giờ
3 feet-pound 0.000002 mã lực giờ
5 feet-pound 0.000003 mã lực giờ
10 feet-pound 0.000005 mã lực giờ
20 feet-pound 0.000010 mã lực giờ
50 feet-pound 0.000025 mã lực giờ
100 feet-pound 0.000051 mã lực giờ
1000 feet-pound 0.000505 mã lực giờ

Cách chuyển đổi feet-pound sang mã lực giờ

1 feet-pound = 0.000001 mã lực giờ

1 mã lực giờ = 1980000 feet-pound

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet-pound sang mã lực giờ:
15 feet-pound = 15 × 0.000001 mã lực giờ = 0.000008 mã lực giờ

Chuyển đổi feet-pound sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.