Chuyển đổi feet-pound sang Btu (th)
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Btu (th)
Định nghĩa: Btu (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) bằng 1054.3499999744 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang Btu (th)
| feet-pound [ft*lbf] | Btu (th) [Btu (th)] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 0.000013 Btu (th) |
| 0.10 feet-pound | 0.000129 Btu (th) |
| 1 feet-pound | 0.001286 Btu (th) |
| 2 feet-pound | 0.002572 Btu (th) |
| 3 feet-pound | 0.003858 Btu (th) |
| 5 feet-pound | 0.006430 Btu (th) |
| 10 feet-pound | 0.0129 Btu (th) |
| 20 feet-pound | 0.0257 Btu (th) |
| 50 feet-pound | 0.0643 Btu (th) |
| 100 feet-pound | 0.1286 Btu (th) |
| 1000 feet-pound | 1.29 Btu (th) |
Cách chuyển đổi feet-pound sang Btu (th)
1 feet-pound = 0.001286 Btu (th)
1 Btu (th) = 777.65 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang Btu (th):
15 feet-pound = 15 × 0.001286 Btu (th) = 0.019289 Btu (th)