Chuyển đổi feet-pound sang centimét
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 9.80665e-5 joule.
Bảng chuyển đổi feet-pound sang centimét
| feet-pound [ft*lbf] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 feet-pound | 138.25 centimét |
| 0.10 feet-pound | 1383 centimét |
| 1 feet-pound | 13825 centimét |
| 2 feet-pound | 27651 centimét |
| 3 feet-pound | 41476 centimét |
| 5 feet-pound | 69127 centimét |
| 10 feet-pound | 138255 centimét |
| 20 feet-pound | 276510 centimét |
| 50 feet-pound | 691275 centimét |
| 100 feet-pound | 1382550 centimét |
| 1000 feet-pound | 13825495 centimét |
Cách chuyển đổi feet-pound sang centimét
1 feet-pound = 13825 centimét
1 centimét = 0.000072 feet-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet-pound sang centimét:
15 feet-pound = 15 × 13825 centimét = 207382 centimét