Chuyển đổi MMK sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi MMK sang UZS
| MMK [Myanma Kyat] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.0560 UZS |
| 0.10 MMK | 0.5601 UZS |
| 1 MMK | 5.60 UZS |
| 2 MMK | 11.20 UZS |
| 3 MMK | 16.80 UZS |
| 5 MMK | 28.00 UZS |
| 10 MMK | 56.01 UZS |
| 20 MMK | 112.02 UZS |
| 50 MMK | 280.05 UZS |
| 100 MMK | 560.09 UZS |
| 1000 MMK | 5601 UZS |
Cách chuyển đổi MMK sang UZS
1 MMK = 5.60 UZS
1 UZS = 0.178542 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang UZS:
15 MMK = 15 × 5.60 UZS = 84.01 UZS