Chuyển đổi MMK sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi MMK sang STD
| MMK [Myanma Kyat] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.1061 STD |
| 0.10 MMK | 1.06 STD |
| 1 MMK | 10.61 STD |
| 2 MMK | 21.23 STD |
| 3 MMK | 31.84 STD |
| 5 MMK | 53.06 STD |
| 10 MMK | 106.13 STD |
| 20 MMK | 212.26 STD |
| 50 MMK | 530.65 STD |
| 100 MMK | 1061 STD |
| 1000 MMK | 10613 STD |
Cách chuyển đổi MMK sang STD
1 MMK = 10.61 STD
1 STD = 0.094225 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang STD:
15 MMK = 15 × 10.61 STD = 159.19 STD