Chuyển đổi MMK sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi MMK sang OMR
| MMK [Myanma Kyat] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000002 OMR |
| 0.10 MMK | 0.000018 OMR |
| 1 MMK | 0.000183 OMR |
| 2 MMK | 0.000366 OMR |
| 3 MMK | 0.000549 OMR |
| 5 MMK | 0.000916 OMR |
| 10 MMK | 0.001831 OMR |
| 20 MMK | 0.003663 OMR |
| 50 MMK | 0.009157 OMR |
| 100 MMK | 0.0183 OMR |
| 1000 MMK | 0.1831 OMR |
Cách chuyển đổi MMK sang OMR
1 MMK = 0.000183 OMR
1 OMR = 5460 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang OMR:
15 MMK = 15 × 0.000183 OMR = 0.002747 OMR