Chuyển đổi MMK sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị IMP [Manx pound]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi MMK sang IMP
| MMK [Myanma Kyat] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000004 IMP |
| 0.10 MMK | 0.000035 IMP |
| 1 MMK | 0.000353 IMP |
| 2 MMK | 0.000707 IMP |
| 3 MMK | 0.001060 IMP |
| 5 MMK | 0.001767 IMP |
| 10 MMK | 0.003535 IMP |
| 20 MMK | 0.007069 IMP |
| 50 MMK | 0.0177 IMP |
| 100 MMK | 0.0353 IMP |
| 1000 MMK | 0.3535 IMP |
Cách chuyển đổi MMK sang IMP
1 MMK = 0.000353 IMP
1 IMP = 2829 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang IMP:
15 MMK = 15 × 0.000353 IMP = 0.005302 IMP