Chuyển đổi MMK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi MMK sang CNH
| MMK [Myanma Kyat] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000032 CNH |
| 0.10 MMK | 0.000320 CNH |
| 1 MMK | 0.003197 CNH |
| 2 MMK | 0.006394 CNH |
| 3 MMK | 0.009591 CNH |
| 5 MMK | 0.0160 CNH |
| 10 MMK | 0.0320 CNH |
| 20 MMK | 0.0639 CNH |
| 50 MMK | 0.1599 CNH |
| 100 MMK | 0.3197 CNH |
| 1000 MMK | 3.20 CNH |
Cách chuyển đổi MMK sang CNH
1 MMK = 0.003197 CNH
1 CNH = 312.79 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang CNH:
15 MMK = 15 × 0.003197 CNH = 0.047956 CNH