Chuyển đổi MMK sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi MMK sang CVE
| MMK [Myanma Kyat] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000455 CVE |
| 0.10 MMK | 0.004553 CVE |
| 1 MMK | 0.0455 CVE |
| 2 MMK | 0.0911 CVE |
| 3 MMK | 0.1366 CVE |
| 5 MMK | 0.2276 CVE |
| 10 MMK | 0.4553 CVE |
| 20 MMK | 0.9106 CVE |
| 50 MMK | 2.28 CVE |
| 100 MMK | 4.55 CVE |
| 1000 MMK | 45.53 CVE |
Cách chuyển đổi MMK sang CVE
1 MMK = 0.045529 CVE
1 CVE = 21.96 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang CVE:
15 MMK = 15 × 0.045529 CVE = 0.682931 CVE