Chuyển đổi MMK sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi MMK sang CVE
| MMK [Myanma Kyat] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000466 CVE |
| 0.10 MMK | 0.004664 CVE |
| 1 MMK | 0.0466 CVE |
| 2 MMK | 0.0933 CVE |
| 3 MMK | 0.1399 CVE |
| 5 MMK | 0.2332 CVE |
| 10 MMK | 0.4664 CVE |
| 20 MMK | 0.9329 CVE |
| 50 MMK | 2.33 CVE |
| 100 MMK | 4.66 CVE |
| 1000 MMK | 46.64 CVE |
Cách chuyển đổi MMK sang CVE
1 MMK = 0.046643 CVE
1 CVE = 21.44 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang CVE:
15 MMK = 15 × 0.046643 CVE = 0.699649 CVE