Chuyển đổi MMK sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi MMK sang ILS
| MMK [Myanma Kyat] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000014 ILS |
| 0.10 MMK | 0.000145 ILS |
| 1 MMK | 0.001449 ILS |
| 2 MMK | 0.002899 ILS |
| 3 MMK | 0.004348 ILS |
| 5 MMK | 0.007247 ILS |
| 10 MMK | 0.0145 ILS |
| 20 MMK | 0.0290 ILS |
| 50 MMK | 0.0725 ILS |
| 100 MMK | 0.1449 ILS |
| 1000 MMK | 1.45 ILS |
Cách chuyển đổi MMK sang ILS
1 MMK = 0.001449 ILS
1 ILS = 689.96 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang ILS:
15 MMK = 15 × 0.001449 ILS = 0.021741 ILS