Chuyển đổi MMK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi MMK sang LYD
| MMK [Myanma Kyat] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.000030 LYD |
| 0.10 MMK | 0.000302 LYD |
| 1 MMK | 0.003025 LYD |
| 2 MMK | 0.006049 LYD |
| 3 MMK | 0.009074 LYD |
| 5 MMK | 0.0151 LYD |
| 10 MMK | 0.0302 LYD |
| 20 MMK | 0.0605 LYD |
| 50 MMK | 0.1512 LYD |
| 100 MMK | 0.3025 LYD |
| 1000 MMK | 3.02 LYD |
Cách chuyển đổi MMK sang LYD
1 MMK = 0.003025 LYD
1 LYD = 330.61 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang LYD:
15 MMK = 15 × 0.003025 LYD = 0.045371 LYD