Chuyển đổi MMK sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MMK [Myanma Kyat] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi MMK sang TZS
| MMK [Myanma Kyat] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 MMK | 0.0126 TZS |
| 0.10 MMK | 0.1260 TZS |
| 1 MMK | 1.26 TZS |
| 2 MMK | 2.52 TZS |
| 3 MMK | 3.78 TZS |
| 5 MMK | 6.30 TZS |
| 10 MMK | 12.60 TZS |
| 20 MMK | 25.20 TZS |
| 50 MMK | 63.01 TZS |
| 100 MMK | 126.01 TZS |
| 1000 MMK | 1260 TZS |
Cách chuyển đổi MMK sang TZS
1 MMK = 1.26 TZS
1 TZS = 0.793573 MMK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MMK sang TZS:
15 MMK = 15 × 1.26 TZS = 18.90 TZS