Chuyển đổi centimét vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| centimét vuông [cm^2] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 centimét vuông | 0.000000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 centimét vuông | 0.000000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 centimét vuông | 0.000001 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 centimét vuông | 0.000001 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 centimét vuông | 0.000001 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 centimét vuông | 0.000003 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 centimét vuông | 0.000006 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 centimét vuông | 0.000014 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 centimét vuông | 0.000028 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 centimét vuông | 0.000278 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 centimét vuông = 0.000000 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3600000 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000004 sào Bắc Bộ (Việt Nam)