Chuyển đổi centimét vuông sang inch tròn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị inch tròn [circular inch]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang inch tròn
| centimét vuông [cm^2] | inch tròn [circular inch] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.001974 inch tròn |
| 0.10 centimét vuông | 0.0197 inch tròn |
| 1 centimét vuông | 0.1974 inch tròn |
| 2 centimét vuông | 0.3947 inch tròn |
| 3 centimét vuông | 0.5921 inch tròn |
| 5 centimét vuông | 0.9868 inch tròn |
| 10 centimét vuông | 1.97 inch tròn |
| 20 centimét vuông | 3.95 inch tròn |
| 50 centimét vuông | 9.87 inch tròn |
| 100 centimét vuông | 19.74 inch tròn |
| 1000 centimét vuông | 197.35 inch tròn |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang inch tròn
1 centimét vuông = 0.197353 inch tròn
1 inch tròn = 5.07 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang inch tròn:
15 centimét vuông = 15 × 0.197353 inch tròn = 2.96 inch tròn