Chuyển đổi centimét vuông sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
| centimét vuông [cm^2] | thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 centimét vuông | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 centimét vuông | 0.000004 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 centimét vuông | 0.000008 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 centimét vuông | 0.000012 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 centimét vuông | 0.000020 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 centimét vuông | 0.000040 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 centimét vuông | 0.000079 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 centimét vuông | 0.000198 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 centimét vuông | 0.000395 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 centimét vuông | 0.003954 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 centimét vuông = 0.000004 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 252930 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang thanh vuông (khảo sát Mỹ):
15 centimét vuông = 15 × 0.000004 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000059 thanh vuông (khảo sát Mỹ)