Chuyển đổi centimét vuông sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị thị trấn [township]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang thị trấn
| centimét vuông [cm^2] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 1 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 2 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 3 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 5 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 10 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 20 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 50 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 100 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
| 1000 centimét vuông | 0.000000 thị trấn |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang thị trấn
1 centimét vuông = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 932395719721 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang thị trấn:
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000000 thị trấn